Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Đơ”.

  1. Nguyễn Trọng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Doanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/5/1947 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Đôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Động Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Dương Thành- Phúc Bình- Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 157 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Đồng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Đoàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Đối Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Đơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Trì- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1967 Gần Đồi đá Đ10 Tây Sa Thầy