Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Đá”.
- Nguyễn Trọng Đan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 Quê quán: Yên Dạ - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Khối 7 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.