Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Đá”.

  1. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Đá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ0 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1933 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Đá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Đức-Gia Lương-Bắc Giang