Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Trịnh”.

  1. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 131 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trịnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M77 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trinh Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trinh Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 439 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Nguyên Trinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trịnh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trịnh Tề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trinh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trịnh Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trịnh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trịnh Phòng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trịnh Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trinh Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Trinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  2. Nguyễn Chu Trinh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Cầu - An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 3/1/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Đoài - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/01/1969 Mai táng ban đầu: Bang 2 cũ, Chư Pa, Gia Lai
  5. Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.42.06 Bản đồ UTM 1/50.000 khu 5 Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách