Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Trịnh”.

  1. Nguyễn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 300 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Mù Căng Chải, Huyện Mù Cang Chải, Yên Bái Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1292 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Trinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  2. Nguyễn Chu Trinh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Cầu - An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 3/1/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Đoài - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/01/1969 Mai táng ban đầu: Bang 2 cũ, Chư Pa, Gia Lai
  5. Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.42.06 Bản đồ UTM 1/50.000 khu 5 Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách