Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Trắc Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1961 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trác Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trác Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hùng Trác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 346 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 299 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/5/1958 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trắc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 12 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trắc Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Trạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trắc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Triều - Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000