Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Trần Vỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Vy Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/9/1987 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cao Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 400 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 537 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vỵ Tỏm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 1A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 372 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Vỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Vy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Vy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 465 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/7/1984 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 391 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trần Vỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 29/8/1969