Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Trần Lực”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H3 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 9 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hoà Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: Ban măt trận thành phố An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhọt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Thị Trấn Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Trấn An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Duẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.