Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Trần Lực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 4a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hùng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 337 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 779 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 149 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  10. (vũ) nguyễn tiến lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H6 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trần Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Bình - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1972