Tìm thấy 1.113 hồ sơ cho “Nguyễn Trần Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 58 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngỗng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 52 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 44 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/4/1955 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Noi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nòi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969
  2. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969
  3. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969
  4. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/8/1969