Tìm thấy 1.113 hồ sơ cho “Nguyễn Trần Dương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dem Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Den Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/1/1962 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969
- Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969
- Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969
- Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/8/1969