Tìm thấy 1.113 hồ sơ cho “Nguyễn Trần Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Mãi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 10 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Trà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 30 · Khu 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Long Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 39 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 102 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 81 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969
  2. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969
  3. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969
  4. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/8/1969