Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Nguyễn Trấn Vũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Vưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  3. Vũ Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Vũ văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  5. Vũ văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  8. Vương Quốcc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Ngọc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/1/1953 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 8 · Lô 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hà Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 178 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kế Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1080 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1/1981 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trấn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/12/1971