Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Nguyễn Trấn Vũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vui Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1993 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1997 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Vượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vũ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vũ Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1977 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Thiệu Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Vương Nguyên Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 644 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Giỏi Phiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vuợng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vũ Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thị trấn Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trấn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/12/1971