Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Nguyễn Trấn Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 8 · Hàng D6 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 295 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 115 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 3B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 111 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 573 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 437 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1977 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1983 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 838 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trấn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968