Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Sơn”.

  1. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S39 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 375 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 350 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Lập - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.07.01 bản đồ UTM 1/50.000