Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trương Táy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khoa Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1973 Quê quán: Nghĩa Bình, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Trường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lâm Trường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Trường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 200 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Trưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Hạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Nin Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tạ Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/4/1975