Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vô Danh (Nguyễn VO) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Khánh Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Não Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nghinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Nghiêm Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Vang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Nghĩa Lĩnh - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Dũng Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Nghiã Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bè Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.