Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngoạt (dân) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Trường Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Trương Thanh - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phùng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phong Trường - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuyên Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: X11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Hoà Trưởng - Hoà Vang - Quảng Nam Đơn vị: BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Trường Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/11/1969 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Trường Hoà - Duyên HảI - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1982 Quê quán: Yên Trường - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Trương Chung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Nông trường rạng đông, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 14 N Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - D415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1981 Quê quán: Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D13 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Việt Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Tàu Trường - Tĩnh Gia - - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/4/1975