Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Công Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/10/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1974 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/09/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Khắc Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Thuỵ Nguyên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Thị Gan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Số 678 Minh Khai - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Trụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Kiêm Sơn - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Ngã 3 Hoàng Linh Thanh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Vỉnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công An Thành Phố Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Phân Khúc Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 6 KTTCNN - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồ Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Số 8 Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 46A Cầu Đất - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường trồng rừng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tiếp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Số 44 Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Đông Viên Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phương Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 118 Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/4/1975