Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Gia Sàng - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Gia Sàng - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2 - 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây – Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: 13/2 - Nguyễn Bá Tòng - Sài Gòn Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C25 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C25 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D1 E201F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Gốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.