Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Minh Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/3/1993 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Trìu, Xã Phúc Trìu, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Lê Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: Tân Nguyên - Yên Bình - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây – Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- 9 Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Vinh, Trương Đông, Trương Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: D18 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Tân Nguyên - Yên Bình - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.