Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Liên Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Nông trường Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoàng Tập - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hùy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D1 - BT33 - F472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Thị Xuân - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - D89 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: H Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 Quê quán: Thị Xuân - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Gia Trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - E52 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khoa Hầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Không Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: HTX Hà Thành - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/4/1975