Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Chi Lăng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Gia Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nguyên Xứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nguyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/07/1970 Quê quán: Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Nguyễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Nguyên Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Nguyên Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Tiêu Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1969 Quê quán: An Vũ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kim Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn Khắc Kem Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Số 44 - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyên Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyên Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 27/11/1993 Quê quán: Quảng Thanh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1971 Quê quán: Lương Sơn - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.