Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Hùng Lộ - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1974 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1968 Quê quán: Thanh Hà - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Phong Khê - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Tùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/4/1975