Tìm thấy 4.322 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/06/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D207 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Nguyên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/07/1985 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Nguyên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/07/1985 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Rạch Đơi - Candal An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Lương điền, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Trường Năm sinh: 2/1946 Ngày hy sinh: 30/2/1967 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trương Nguyên Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - An Thị - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Xuân Thiều - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tân Hùng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1985 Quê quán: Thanh Long - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1931 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/03/1967 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trưởng Thuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/12/1963 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/4/1975