Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Huế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- nguyễn trường tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu f Xem chi tiết →
- nguyễn văn trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Huệ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 5H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 2G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng D · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng A · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.