Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Công”.

  1. Trương Công Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 357 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 292 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Công Nguyễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  12. Trương Công Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1969 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Công Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Số 60 Trần Phú TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phì Trấn Chủ- Lục Ngạn- Hy sinh: 15/7/1968