Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Nguyễn Trường”.
- Nguyễn Trường Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1962 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 269 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 387 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Thêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/1/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 488 · Hàng 15 · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Điệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1982 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 333 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trượng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn trường Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2B Xem chi tiết →
- nguyễn trường thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Trưởng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
- Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-16)02 Plei Irang Lô Kram