Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Nguyễn Trường”.
- Nguyễn Trương Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B25 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Khoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K32 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1986 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu D3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S39 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 375 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng K 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 309 · Hàng 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Trưởng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
- Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-16)02 Plei Irang Lô Kram