Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Nguyễn Trường”.
- Nguyễn Trường Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Ngự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
- Nguyễn trường Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3850 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Tác Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Trưởng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
- Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-16)02 Plei Irang Lô Kram