Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Nguyễn Trường”.

  1. Nguyễn Trương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/6/1946 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn trưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 148 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1931 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đức Trưởng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
  5. Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-16)02 Plei Irang Lô Kram
→ Xem cả 218 người trong các danh sách