Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Nguyễn Trường”.
- Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 950 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Trưởng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
- Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-16)02 Plei Irang Lô Kram