Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Nguyễn Trương”.

  1. Nguyễn Trường Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trường Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trường Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 335 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1961 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Lẹm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Sâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 350 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Thao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1011 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phú Lai - Đoàn Tùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đức Trưởng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
  5. Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-16)02 Plei Irang Lô Kram
→ Xem cả 218 người trong các danh sách