Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1998 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,