Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thị Chắt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yểng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Mao Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Mao Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tuệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Nghinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vă Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1943 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,