Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Cung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Dị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Kiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 307 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành đô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/68 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 311 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,