Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 Quê quán: Trực Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Truyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn V Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: N.Giang - N.Trúc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn VănĐát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Tú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyên Hữu Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyên Đức Điềm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cẩm Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 197 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hải Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 153 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,