Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Thỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Lái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miến Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Soan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,