Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Triêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 215 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 179 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 246 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Nhiễm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 239 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Thuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 233 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đoái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Sờn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 218 · Hàng 26 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,