Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 174 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 204 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1949 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 205 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 220 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Qua Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 183 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 237 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 199 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 180 · Hàng 22 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,