Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Khí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Nguyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 241 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 232 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,