Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,