Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Rình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,