Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Phú Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sóng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,