Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- NGuyễn Đình Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Như Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,