Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Nạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Tặng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Song Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1995 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 313 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Liệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Kỷ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Đoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Danh Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1992 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Huy Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,