Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Bích Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nạp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Than Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,