Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn khuê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Vững Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nghiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiếp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Điều Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,