Tìm thấy 958 hồ sơ cho “Nguyễn Trúc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Tỉnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Xê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/1991 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 192 · Hàng 36 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Trúc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/7/1975 Mai táng ban đầu: ,